CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

vietanhsongngu.com -

CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH
(RANKS IN THE ARMY IN ENGLISH)

 

1. CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN (RANKS IN THE ARMY)

QUÂN ĐỘI ANH: LỤC QUÂN (BRITISH ARMY)

Field-Marshal /ˈfiːld mɑːʃl/ : Nguyên soái
General /ˈdʒen(ə)rəl / : Đại tướng
Lieutenant-general /lefˌtenənt ˈdʒenrəl/: Trung tướng
Major-general /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng 
Brigadier /ˌbrɪɡədɪə/: Chuẩn tướng

Colonel /ˈkɜːn(ə)l/: Đại tá
Lieutenant-Colonel /lefˌtenənt ˈkɜːnl/: Trung tá
Major /ˈmeɪdʒə(r)/: Thiếu tá

Captain /ˈkæptɪn/: Đại úy
Lieutenant /lefˈtenənt/: Trung úy
2nd Lieutenant: /ˌsekənd ˌlefˈtenənt/: Thiếu úy
Warrant Officer /ˈwɒrənt ɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy

Staff Sergeant /ˈstɑːf sɑːdʒənt/: Thượng sĩ
Sergeant /ˈsɑːdʒənt/: Trung sĩ
Corporal /ˈkɔːpərəl/: Hạ sĩ
Lance Corporal /ˌlɑːns ˈkɔːpərəl/: Binh nhất
Private /ˈpraɪvət/: Binh nhì

QUÂN ĐỘI MỸ: LỤC QUÂN (US ARMY)

General of the Army /ˌdʒenrəl əv ði ˈɑːrmi/: Thống tướng
General /ˈdʒen(ə)rəl /: Đại tướng 
Lieutenant-General /luːˌtenənt ˈdʒenrəl/ : Trung tướng
Major-General /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng 
Brigadier General /ˌbrɪɡədɪr ˈdʒenrəl/: Chuẩn tướng

Colonel /ˈkɜːn(ə)l/: Đại tá
Lieutenant-Colonel /luːˌtenənt ˈkɜːrnl/ : Trung tá
Major /ˈmeɪdʒə(r)/ : Thiếu tá

Captain /ˈkæptɪn/: Đại úy
1st Lieutenant /lefˈtenənt/ /ˌfɜːrst luːˈtenənt/ : Trung úy
2nd Lieutenant /ˌsekənd ˌluːˈtenənt/: Thiếu úy
Warrant Officer /ˈwɔːrənt ɑːfɪsər/: Chuẩn úy

Sergeant Major /ˌsɑːrdʒənt ˈmeɪdʒər/: Thượng sĩ
Sergeant /ˈsɑːrdʒənt/ : Trung sĩ
Corporal /ˈkɔːrpərəl/: Hạ sĩ
Private 1st Class /ˌpraɪvət ˌfɜːrst ˈklæs/: Binh nhất
Private /ˈpraɪvət/: Binh nhì

nhận xét: