Một số mẫu câu tiếng anh trong tình huống: Báo giá – tiếng anh thương mại
| Could you tell me something about your price? | Ông có thể nói cho tôi về giá cả được không? |
| We can offer you this goods with attractive price | Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn hàng hóa này với mức giá hấp dẫn |
| We prepared to give you a quotation based upon the prevailing international market price | Chúng tôi đã chuẩn bị đưa cho ông bản báo giá dựa trên giá thị trường thế giới |
| The price we quoted is firm for 24 hours only | Giá của chúng tôi đưa ra chỉ có hiệu lực trong 24 giờ |
| We get another lower offer | Chúng tôi nhận lời đề nghị giá thấp hơn |
| I assure you that our price is the most favourable | Tôi đảm bảo với anh rằng giá cả của chúng tôi là hợp lý nhất rồi |
| According to the quantity of your order, the price could be negotiable | Giá cả có thể thương lượng theo số lượng hàng hóa trong đơn đặt hàng |
| I hope you will have a sencond thought of it | Tôi hy vọng anh có thể suy nghĩ lại về điều đó |
| The product has price is $10 | Sản phẩm này có giá 10 đô |
| If you are interested, we will offer as soon as possible | Nếu anh quan tâm, chúng tôi sẽ cung cấp hàng hóa ngay khi có thể |
| We will consider your price request for new products | Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu về mức giá của cho các sản phẩm mới |
Nguồn: Sưu tầm
.jpg)