5 PHÚT HỌC HẾT 40 TỪ VỰNG VỀ TẾT TRUNG THU

vietanhsongngu.com - Chỉ còn một ngày nữa là Tết Trung Thu. Hãy cùng Việt Anh Song Ngữ khám phá kho từ vựng về trung thu hay bạn nhé!

5 PHÚT HỌC HẾT 40 TỪ VỰNG VỀ TẾT TRUNG THU

5 PHÚT HỌC HẾT 40 TỪ VỰNG VỀ TẾT TRUNG THU

 

  1.   15th of August /ˈfˈɪftiːnθ ɒv ˈɔːgəst/ Ngày 15/8
  2.   Lunar Year /ˈluːnə jɪə/ Âm Lịch
  3.   festival /ˈfɛstəvəl/ lễ hội
  4.   Mid-autumn Festival /mɪd-ˈɔːtəm ˈfɛstəvəl/ Tết Trung thu
  5.   traditional /trəˈdɪʃənl/ truyền thống
  6.   traditional festival /trəˈdɪʃənl ˈfɛstəvəl/ lễ hội truyền thống
  7.   traditional customs /trəˈdɪʃənl ˈkʌstəmz/ phong tục truyền thống
  8.   folk /fəʊk/ dân gian
  9.   folk games /fəʊk geɪmz/ trò chơi dân gian
  10.   star-shaped lantern /stɑː-ʃeɪpt ˈlæntən/ Đèn ông sao
  11.   lantern /ˈlæntən/ Đèn lồng
  12.   lion dance /ˈlaɪən dɑːns/ múa lân
  13.   the Earth God /ði ɜːθ gɒd/ ông địa
  14.   areca spathe fan /əˈriːkə spaθ fæn/ quạt mo
  15.   mask /mɑːsk/ mặt nạ
  16.   The Moon Lady /ðə muːn ˈleɪdi/ Chị Hằng
  17.   The Moon Boy /ðə muːn bɔɪ/ Chú Cuội
  18.   lantern parade /ˈlæntən pəˈreɪd/ đám rước đèn
  19.   (to join a lantern parade /tuː ʤɔɪn ə ˈlæntən pəˈreɪd/ đi rước đèn
  20.   Moon Rabbit /muːn ˈræbɪt/ thỏ ngọc
  21.   full-moon /fʊl-muːn/ trăng tròn
  22.   moonlight /ˈmuːnlaɪt/ ánh trăng
  23.   to admire the moon /tuː ədˈmaɪə ðə muːn/ ngắm trăng
  24.   moon cake /muːn keɪk/ Bánh trung thu
  25.   a piece of moon cake /ə piːs ɒv muːn keɪk/ một miếng bánh trung thu
  26.   baked moon cake /beɪkt muːn keɪk / bánh nướng
  27.   sticky rice moon cake /ˈstɪki raɪs muːn keɪk/ bánh dẻo
  28.   the filling of the cake /ðə ˈfɪlɪŋ ɒv ðə keɪk/ nhân bánh
  29.   jam /ʤæm/ mứt
  30.   Chinese sausage /ˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤ/ lạp xưởng
  31.   lotus seed /ˈləʊtəs siːd/ hạt sen
  32.   watermelon seed /ˈwɔːtəˌmɛlən siːd/ hạt dưa
  33.   green bean /griːn biːn/ đậu xanh
  34.   salted egg /ˈsɔːltɪd ɛg/ trứng muối
  35.   tea /tiː/ trà
  36.   drink tea /drɪŋk tiː/ uống trà
  37.   a sip of tea /ə sɪp ɒv tiː/ một ngụm trà
  38.   a symbolic dish /sɪmˈbɒlɪk dɪʃ/ món ăn tượng trưng
  39.   laughter /ˈlɑːftə/ tiếng cười
  40.   crowd /kraʊd/ đám đông

Nguồn Langmaster

nhận xét: