35 CỤM TỪ HAY VỀ HOẠT ĐỘNG CƠ THỂ NGƯỜI :: Việt Anh Song Ngữ - Blog học tiếng anh online, đọc báo song ngữ.

35 CỤM TỪ HAY VỀ HOẠT ĐỘNG CƠ THỂ NGƯỜI

vietanhsongngu.com - Bài này Việt Anh song ngữ sẽ cung cấp thêm cho bạn 35 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người. Nguồn từ vựng thú vị này sẽ giúp mở rộng phần nào khối kiến thức tiếng Anh mà bạn đang sở hữu, cũng như xây dựng thêm niềm đam mê chinh phục tiếng Anh của bạn.

35 CỤM TỪ HAY VỀ HOẠT ĐỘNG CƠ THỂ NGƯỜI

35 CỤM TỪ HAY VỀ HOẠT ĐỘNG CƠ THỂ NGƯỜI

1. Nod your head: Gật đầu
2. Shake your head: Lắc đầu
3. Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes: Đảo mắt
5. Blink your eyes: Nháy mắt
6. Raise an eyebrow/Raise your eyebrows: Nhướn mày
7. Blow nose: Hỉ mũi
8. Stick out your tongue: Lè lưỡi
10. Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng
11. Shrug your shoulders: Nhướn vai
12. Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
13. Cross your arms: Khoanh
tay.
14. Keep your fingers crossed: bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa
(biểu tượng may mắn, cầu may)
15. Give the thumbs up/down: giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)
16. Wake up: Tỉnh giấc 
17. Get up: Thức dậy (
ra khỏi giường)
18. Take a shower: Tắm gội
19. Brush one’s teeth: Đánh răng
20. Brush one’s hair: Chải đầu
21. Get dressed: Mặc quần áo
22. Make the bed: Dọn giường
23. Have breakfast: Ăn sáng
24. Go to school: Tới trường
25. Read: Đọc
26. Have lunch: Ăn trưa
27. Write: Viết
28. Come home: Về nhà
29. Do homework: Làm bài tập về nhà
30. Go skateboarding: Chơi trượt ván
31. Play with friends: Chơi với bạn
32. Watch TV: Xem
tivi

33. Surf the Internet: Lướt mạng
34. Get undressed: Thay quần áo
35. Go to sleep: Đi ngủ

nhận xét: