NÓI VỀ ẨM THỰC VIỆT NAM BẰNG TIẾNG ANH TRÔI CHẢY

vietanhsongngu.com - Bạn đang băn khoăn làm sao gọi tên các món ăn hay loại rau nào mình yêu thích? Việt Anh Song Ngữ hân hạnh giới thiệu đến bạn loạt từ vựng về ẩm thực Việt. Chúc các bạn học tốt!

NÓI VỀ ẨM THỰC VIỆT NAM BẰNG TIẾNG ANH TRÔI CHẢY

NÓI VỀ ẨM THỰC VIỆT NAM BẰNG TIẾNG ANH TRÔI CHẢY

 

 

VEGETABLES:    RAU

  1.  Morning glory /ˈmɔːnɪŋ ˈglɔːri/ rau muống
  2.  Sweet potato greens /swiːt pəˈteɪtəʊ griːnz/ rau lang
  3.  Cceylon spinach /sɪˈlɒn ˈspɪnɪʤ/ mồng tơi
  4.  Kohlrabi /ˈkəʊlˈrɑːbi/ su hào
  5.  Bamboo shoots /bæmˈbuː ʃuːts/ măng
  6.  Cucumber /ˈkjuːkʌmbə/ dưa chuột
  7.  Chayote /tʃeɪˈəʊ.ti/ su su
  8.  Bitter melon /ˈbɪtə ˈmɛlən/ mướp đắng
  9.  Cabbage /ˈkæbɪʤ/ bắp cải
  10.  Amaranth vegatable /ˈæmərænθ vegatable/ rau dền
  11.  Mustard greens /ˈmʌstəd griːnz/ cải xanh
  12.  Bok choy /ˌbɒk ˈtʃɔɪ/ cải thìa
  13.  Kale /keɪl/ cải xoăn
  14.  Napa cabbage /napa ˈkæbɪʤ/ cải thảo
  15.  Beansprouts /ˈbiːn spraʊts/ giá đỗ
  16.  Water mimosa /ˈwɔːtə mɪˈməʊzə/ rau rút
  17.  Crown daisy /kraʊn ˈdeɪzi/ cải cúc
  18.  Jute vegetable /ʤuːt ˈvɛʤɪtəbl/ rau đay
  19.  Katuk /kæ'tʊk/ rau ngót
  20.  Mugwort /mʌgwɜːt/ ngải cứu
  21.  Banana flower /bəˈnɑːnə ˈflaʊə/ hoa chuối
  22.  Lotus rootlet /ˈləʊtəs ˈruːtlɪt/ ngó sen
  23.  Lotus root /ˈləʊtəs ruːt/ củ sen
  24.  Lemon grass /ˈlɛmən grɑːs/ cây sả
  25.  Dill /dɪl/ thì là
  26.  Coriander /ˌkɒrɪˈændə/ rau răm
  27.  Fish Mint /fɪʃ mɪnt/ rau dấp cá
  28.  Green onion /ˈbeɪbi jackfruit/ hành lá
  29.  Baby jackfruit : quả gấc

 

SAUCES/ PASTES :  CÁC LOẠI MẮM

  1.  Fish sauce /fɪʃ sɔːs/ nước mắm
  2.  Shrimp paste /ʃrɪmp peɪst/ mắm tôm
  3.  Tiny shrimp paste /ˈtaɪni ʃrɪmp peɪst/ mắm tép
  4.  Fermented shrimp paste /fə(ː)ˈmɛntɪd ʃrɪmp peɪst/ mắm ruốc
  5.  Soy sauce /sɔɪ sɔːs/ xì dầu
  6.  Ban soybean paste /bæn ˈsɔɪbiːn peɪst/ tương bần

 

 PICKLES:  DƯA MUỐI 

  1.  Pickled mustard greens /ˈpɪkld ˈmʌstəd griːnz/ dưa cải bẹ
  2.  Pickled cabbage /ˈpɪkld ˈkæbɪʤ/ dưa bắp cải
  3.  Pickled figs /ˈpɪkld fɪgz/ sung muối
  4.  Pickled daikon /ˈpɪkld daikon/ củ cải muối
  5. Pickled spring onions /ˈpɪkld sprɪŋ ˈʌnjənz/ hành muối
  6.  Pickled white eggplants /ˈpɪkld waɪt ˈɛgˌplɑːnts/ cà muối

 

 CAKES:  CÁC LOẠI BÁNH

  1.  Plain rice flan /pleɪn raɪs flæn/ bánh đúc
  2.  Stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/ bánh cuốn
  3.  Steamed layer cake /stiːmd ˈleɪə keɪk/ bánh da lợn
  4.  Round sticky rice cake /raʊnd ˈstɪki raɪs keɪk/ bánh dày
  5.  Steamed minced pork rice cake /stiːmd mɪnst pɔːk raɪs keɪk/ bánh giò
  6.  Ash rice cake /æʃ raɪs keɪk/ bánh tro
  7.  Stuffed sticky rice balls: bánh trôi

 

OTHER DISHES :  CÁC MÓN ĂN KHÁC

  1.  spring rolls /sprɪŋ rəʊlz/ chả giò
  2.  Lean pork paste /liːn pɔːk peɪst/ giò lụa
  3.  Fish cake /fɪʃ keɪk/ chả cá
  4.  Caramelized fish /ˈkær.ə.məl.aɪzd fɪʃ/ cá kho kẹo đắng
  5.  Caramelized pork /ˈkær.ə.məl.aɪzd pɔːk/ thịt kho kẹo đắng
  6. Caramelized pork and eggs /ˈkær.ə.məl.aɪzd pɔːk ænd ɛgz/ thịt kho trứng
  7.  Stir-fried morning glory with garlic /stɜː-fraɪd ˈmɔːnɪŋ ˈglɔːri wɪð ˈgɑːlɪk/ rau muống xào tỏi
  8.  Shrimp bottle gourd soup /ʃrɪmp ˈbɒtl gʊəd suːp/ canh bầu nấu tôm
  9.  Sweet and sour fish soup /swiːt ænd ˈsaʊə fɪʃ suːp/ canh cá nấu chua
  10.  Fried tofu with tomatoes sauce /fraɪd ˈtəʊfuː wɪð təˈmɑːtəʊz sɔːs/ đậu phụ sốt cà chua
  11.  Mugwort fried egg /mʌgwɜːt fraɪd ɛg/ trứng rán ngải cứu
  12.  Banana flower salad /bəˈnɑːnə ˈflaʊə ˈsæləd/ nộm hoa chuối
  13.  Steamed sticky rice /stiːmd ˈstɪki raɪs/ xôi
  14.  Baby jackfruit sticky rice /ˈbeɪbi jackfruit ˈstɪki raɪs/ xôi gấc

nhận xét: