57 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ CẢM XÚC THÔNG DỤNG NHẤT

vietanhsongngu.com - What are you feeling now? Việt Anh Song Ngữ sẽ cung cấp 57 tính từ thông dụng nhằm giúp bạn diễn tả chính xác cảm xúc của bản thân.

57 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ CẢM XÚC THÔNG DỤNG NHẤT

57 TỪ VỰNG CHỈ CẢM XÚC THÔNG DỤNG NHẤT
 

1. Amused /əˈmjuːzd/ vui vẻ
2. Angry /’æŋgri/ tức giận
3. Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
4. Annoyed /əˈnɔɪd / bực mình
5. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc
6. Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
7. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
8. Ashamed /əˈʃeɪmd/ xấu hổ
9. Bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối
10. Bored /bɔ:d/ chán
11. Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin
12. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
13. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
14. Cross /krɔːs/ bực mình
15. Depressed /dɪˈprest/ rất buồn
16. Delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc
17. Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
18. Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ vô cùng hạnh phúc
19. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
20. Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
21. Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
22. Envious /ˈenviəs/ thèm muốn, đố kỵ
23. Embarrassed /ɪmˈbærəst/ hơi xấu hổ
24. Frightened /ˈfraɪtnd/ sợ hãi
25. Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
26. furious /ˈfjʊriəs/ giận giữ, điên tiết
27. Great /ɡreɪt/ tuyệt vời
28. Happy /’hæpi/ hạnh phúc
29. Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
30. Hurt /hɜ:rt/ tổn thương
31. Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ khó chịu
32. Tired /’taɪɘd/ mệt
33. Jealous /ˈdʒeləs/ ganh tị
34. Jaded /ˈdʒeɪdɪd/ chán ngấy
35. Victimised /ˈvɪktɪmaɪz/ cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
36. Let down /let daʊn/ thất vọng
37. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
38. Nonplussed /ˌnɑːnˈplʌst/ ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
39. Negative /ˈneɡətɪv/ tiêu cực; bi quan
40. Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ choáng ngợp
41. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn/ rất sung sướng
42. Wonderful /ˈwʌndərfl / tuyệt vời
43. Positive /ˈpɑːzətɪv/ lạc quan
44. Upset /ʌpˈset/ tức giận hoặc không vui 
45. Reluctant /rɪˈlʌktənt/ miễn cưỡng
46. Sad /sæd/ buồn
47. Scared /skerd/ sợ hãi
48. Seething /siːðɪŋ/ rất tức giận nhưng giấu kín
49. Stressed /strest/ mệt mỏi
50. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
51. Suspicious /səˈspɪʃəs/ đa nghi, ngờ vực
52. Worried /’wʌrid/ lo lắng
53. Terrible /ˈterəbl/ ốm hoặc mệt mỏi
54. Terrified /ˈterɪfaɪd/ rất sợ hãi
55. Tense /tens/ căng thẳng
56. Thoughtful /’θɔ:tfʊl/ trầm tư
58. Relaxed /rɪˈlækst/ thư giãn, thoải mái

nhận xét: