CÁCH GỌI TÊN CÁC NGÀY LỄ TRONG TIẾNG ANH

vietanhsongngu.com - Nhân dịp năm mới, Việt Anh Song Ngữ cung cấp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ tết quan trọng trong năm. Hi vọng khối kiến thức quý giá này sẽ giúp bạn phần nào trong giao tiếp cũng như dịch thuật!

CÁCH GỌI TÊN CÁC NGÀY LỄ TRONG TIẾNG ANH

CÁCH GỌI TÊN CÁC NGÀY LỄ TRONG TIẾNG ANH

1. Public Holidays – Ngày lễ pháp định ( Có trong quy định của nhà nước)

2. January 1 (1/1) - New Year: Tết dương lịch

3. Tết (Vietnamese New Year/ Lunar New Year): (Tết Nguyên Đán)

4. Mid-year Festival – 5/5 (lunar): Tết Đoan ngọ

5. Ghost Festival – 15/7 (lunar): Lễ Vu Lan

6. Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar): Tết Trung thu

7. Kitchen guardians – 23/12 (lunar): Ông Táo chầu trời

8. Lantern Festival (Full moon of the 1st month): 15/1 (lunar) - Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng giêng)

9. Hung Kings Commemorations: 10th day of the 3rd lunar month (10/3 âm lịch): Giỗ tổ Hùng Vương

10. Christmas Day: December 25 (25/12)- Giáng sinh/Noel

11. Buddha's Birthday: 15/4 (lunar) - Lễ Phật đản

12. Hung Kings Commemorations - 10/03 (lunar): Giỗ tổ Hùng Vương

13. Hung Kings’ Temple Festival: Lễ hội Đền Hùng

14. Other Holidays – Các ngày lễ khác

15. Liberation Day/Reunification Day: April 30 (30/4) - Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

15. International Workers' Day: May 1 (1/5) - Ngày Quốc tế Lao động

17. National Day (Vietnam) September 2 (2/9) : Quốc khánh

18. Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary: February 3 (3/2): Ngày thành lập Đảng

19. International Women's Day: March 8 (8/3): Quốc tế Phụ nữ

20. Dien Bien Phu Victory Day: May 7 (7/5) - Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ

21. President Ho Chi Minh's Birthday: May 19 (19/5)- Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

22. International Children's Day: June 1 (1/6) - Ngày quốc tế thiếu nhi

23. Vietnamese Family Day: June 28 (28/6) - Ngày gia đình Việt Nam

24. Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) or (Vietnamese War Invalids and Martyrs’ Day): July 27 (27/7) - Ngày thương binh liệt sĩ

25. August Revolution Commemoration Day: August 19 (19/8) - Ngày cách mạng tháng 8

26. Capital Liberation Day: October 10 (10/10) - Ngày giải phóng thủ đô

27. Vietnamese Women's Day: October 20 (20/10) - Ngày phụ nữ Việt Nam

28. Vietnamese Teacher's Day: November 20 (20/11) - Ngày Nhà giáo Việt Nam

29. National Defence Day (People's Army of Viet Nam Foundation Anniversary): December 22 (22/12) - Ngày hội quốc phòng toàn dân (ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

30. Liberation Day/Reunification Day – ( 30/04) : Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

 

Sưu tầm

nhận xét: