TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y KHOA (Phần 2)

vietanhsongngu.com - Việt Anh Song Ngữ hy vọng với bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa ở phần 1 và 2 sẽ giúp các bạn nắm được những từ tiếng Anh y khoa cơ bản phục vụ công việc cũng như giao tiếp cuộc sống hàng ngày. Đừng quên, kết hợp việc ghi nhớ từ vựng với việc thường xuyên sử dụng các từ để việc ghi nhớ được hiệu quả bạn nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y KHOA (Phần 2)

Các loại bệnh

Acne

mụn trứng cá

AIDS

(viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome) AIDS

allergy

dị ứng

arthritis

viêm khớp

asthma

hen

athlete’s foot

bệnh nấm bàn chân

backache

bệnh đau lưng

bleeding

chảy máu

blister

phồng rộp

broken

(ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg) gẫy (xương / tay / xương)

bruise

 vết thâm tím

cancer

 ung thư

chest pain

 bệnh đau ngực

chicken pox

     bệnh thủy đậu

cold

 cảm lạnh

cold sore

bệnh hecpet môi

constipation

 táo bón

cough

ho

cut

vết đứt

 depression

suy nhược cơ thể

diabetes

bệnh tiểu đường

diarrhoea

bệnh tiêu chảy

earache

đau tai

eating disorder

rối loại ăn uống

eczema

 bệnh Ec-zê-ma

fever

sốt

flu (viết tắt của influenza)

 cúm

food poisoning

 ngộ độc thực phẩm

fracture

 gẫy xương

headache

 đau đầu

heart attack

 cơn đau tim

high blood pressure hoặc hypertension

 huyết áp cao

HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)

 HIV

infection

 sự lây nhiễm

inflammation

 viêm

injury

 thuơng vong

low blood pressure hoặc hypotension

 huyết áp thấp

lump

bướu

lung cancer

 ung thư phổi

malaria

 bệnh sốt rét

measles

 bệnh sởi

migraine

 bệnh đau nửa đầu

MS (viết tắt của multiple sclerosis)

 bệnh đa sơ cứng

mumps

 bệnh quai bị

pneumonia

 bệnh viêm phổi

rabies

 bệnh dại

rash

phát  ban

rheumatism

 bệnh thấp khớp

sore throat

 đau họng

sprain

 bong gân

spots

 nốt

stomach ache

 đau dạ dày

stress

 căng thẳng

stroke

 đột quỵ

swelling

 sưng tấy

tonsillitis

 viêm amiđan

travel sick

– Say xe, trúng gió

virus

 vi-rút

wart

 mụn cơm

4. Một số từ khác liên quan đến sức khỏe

antibiotics

kháng sinh

prescription

 kê đơn thuốc

medicine

 thuốc

pill

 thuốc con nhộng

tablet

 thuốc viên

doctor

 bác sĩ

GP (viết tắt của general practitioner)

 bác sĩ đa khoa

surgeon

 bác sĩ phẫu thuật

nurse

 y tá

patient

 bệnh nhân

hospital

bệnh viện

operating theatre

 phòng mổ

operation

 phẫu thuật

surgery

 ca phẫu thuật

ward

 phòng bệnh

appointment

 cuộc hẹn

medical insurance

 bảo hiểm y tế

waiting room

 phòng chờ

blood pressure

 huyết áp

blood sample

 mẫu máu

pulse

  nhịp tim

temperature

 nhiệt độ

urine sample

 mẫu nước tiểu

x-ray

X quang

injection

 tiêm

vaccination

 tiêm chủng vắc-xin

pregnancy

 thai

contraception

 biện pháp tránh thai

abortion

 nạo thai

infected

 bị lây nhiễm

pain

  đau (danh từ)

painful

  đau (tính từ)

well

 khỏe

unwell

 không khỏe

ill

 ốm

 

Nguồn: Sưu tầm

nhận xét: