TỪ ‘GIỚI THIỆU’ Ở TIẾNG VIỆT VÀ NHỮNG TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH (MỘT HÌNH THỨC CÓ NHIỀU NGHĨA TRONG DỊCH THUẬT)

vietanhsongngu.com -

TỪ ‘GIỚI THIỆU’ Ở TIẾNG VIỆT VÀ NHỮNG TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH (MỘT HÌNH THỨC CÓ NHIỀU NGHĨA TRONG DỊCH THUẬT)

TỪ ‘GIỚI THIỆU’ Ở TIẾNG VIỆT VÀ NHỮNG TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH (MỘT HÌNH THỨC CÓ NHIỀU NGHĨA TRONG DỊCH THUẬT)

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

GIỚI THIỆU

1. Giới thiệu A làm quen với B/giới thiệu hai người chưa từng gặp trước đó

- This is

This is Michele. She’s a friend from college.
Duncan this is Claudia. She’s here to learn English.

- Meet

I’d like you all to meet my boyfriend, Brad.
Mum, Dad, I want you to meet my friend Sheila.

- Introduce

Before the talk began, the chairman introduced the speaker.
Have you two been introduced?
Kevin introduced me to his friend at the party?

2. Giới thiệu/dẫn một chương trình, một sô diễn

- Present

Our music program will be presented by Mr A who…
She used to present a gardening program on TV.
Now, presented by Cliff Mitchelmore, ‘Holiday’.

- Introduce

And now here is Harvey Wolfsheim to introduce the show.
The concert will be introduced by Richard Baker, who will describe the music we are going to hear.

- Host

Oprah Winfrey regularly hosts her own TV chat show.
The show, hosted by journalist Robert Elms, features movie stars and singers.

3. Giới thiệu một ai đó với người có địa vị cao hơn

- Present

May I present my new assistant to you?

4. Giới thiệu một quán ăn, khách sạn, thư ký… (tiến cử)

- Recommend

Can you recommend a reasonable hotel near here?
The first applicant was recommended by a friend of the boss.
She was recommended for the post by a colleague.
I’ll take her out for dinner this evening. Can you recommend me a nice restaurant?

5. Giới thiệu (bệnh nhân) cho một bác sỹ/gởi bệnh nhân đến bác sỹ để xin lời khuyên/quyết định

- Refer

My doctor referred me to a specialist.

6. Giới thiệu một tài liệu tham khảo cho ai (chỉ cho biết)

- Refer/recommend

She referred me to some material on only children.
The professor referred me to an article she had written on this subject.
I recommend a book to all my students.

….. Và
7. Giới thiệu sơ lược về

- Đây là một động từ ở tiếng Việt được dùng rất nhiều ở trên phương tiện truyền thông như ‘website, đài, báo…..’ do không nắm được ‘nghĩa’ ở ngôn ngữ đích/dịch ở tiếng Anh nên người dịch đã dịch ‘hình thức’ ở tiếng Việt là ‘to briefly introduce about/of’ như trong ví dụ ‘President A briefly introduced about the University of ……’ hay ‘At the meeting, Dr A introduced briefly (the overview) of….’ Đây là một lỗi sai khá phổ biến ở các website tiếng Anh ở các trường Đại học Việt nam. Có điều các website tiếng Anh ở các đại học Trung Quốc cũng mắc lỗi tương tự. Mong nhận được sự góp ý của các thành viên Diễn đàn.

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

nhận xét: