NHÂN MÙA GIÁNG SINH VỀ, XIN BÀN VỀ CON CHỮ 'X' TRONG ‘XMAS’

vietanhsongngu.com -

NHÂN MÙA GIÁNG SINH VỀ, XIN BÀN VỀ CON CHỮ 'X' TRONG ‘XMAS’

NHÂN MÙA GIÁNG SINH VỀ, XIN BÀN VỀ CON CHỮ 'X' TRONG ‘XMAS’

Là con chữ cái chiếm ít ‘giấy’ và mực nhất trong bất kỳ cuốn từ điển nào, phổ thông cũng như chuyên ngành nhưng kỳ lạ thay, con chữ ‘X’ lại được dùng khá với khá ‘nhiều nghĩa’, từ phạm trù ‘biết’ cho đến ‘không biết’, ‘tâm linh’, ‘sự đe dọa’, ‘tình dục’ … và rất nhiều lĩnh vực chuyên ngành như ‘toán’, ‘số học’, ‘thời trang’, ‘quân sự’….
Trân trọng giới thiệu các bạn nhân một mùa Giáng Sinh An Lành sắp về.

Trước hết,

1. 'X' là con chữ thứ hai mươi bốn trong bảng chữ cái tiếng Anh.

2. 'X' là số 10 (mười) La mã

3. 'X' films là loại phim dành cho người 'không còn nhỏ tuổi' (for adults only).

4. 'X' là kí hiệu của nồng độ của bia.

5. 'X' trong toán học là 'ẩn số' , ví dụ, 4x = x+x+x+x. Từ đó, còn có nghĩa bóng: người/con số/một ảnh hưởng chưa biết.

Ví dụ:

- If 2x = 8, then x = 4.
- Witness x stated that she had seen Cooper on repeated occasions.

6. 'X' trong sinh vật học kết hợp với 'chromosome' nhiễm sắc thể x để kết hợp với 'x' hay 'y' để tạo ra 'ta' hay 'nàng'.

7. 'X' kết hợp với 'L' chỉ cỡ áo quần 'rất rộng' (XL: extra large) và kết hợp với ‘S’ chỉ cỡ áo quần ‘rất nhỏ’ (XS: extra small).

Ví dụ:

- An XL T-shirt.

 

8. 'X' trong thư từ/email để chỉ một cái hôn (kiss).

Ví dụ:

- Love from Chi Pheo xxx (Hôn Nỡ thật nhiều, Phèo của Nỡ).

9. Nếu ‘X’ (như nói trên) trong thư từ/email chỉ một cái hôn thì ‘XO’ hay ‘XOXO’ lại vừa ‘hôn’ lại vừa ‘ôm’.

10. 'X' kết hợp với 'O' chỉ một loại rượi cognac 'thượng hạng 'XO' (XO: extra old).

11. ‘X’ là con chữ gắn liền một loại máy bay nào đó trong không lực Mỹ như X-1, X-15, X-35 như rượu (đã nói trên), tình dục (sex)… để nói lên một chất lượng/phẩm chất nào đó.

12. 'X-FACTOR' trong thế giới giải trí chỉ một phẩm chất đặc biệt nhất cần thiết để thành công của một ngôi sao nhưng nay lại liên hệ mật thiết với các sô tài năng về âm nhạc trên các kênh truyền hình âm nhạc.

Ví dụ:

- She certainly has the X-factor that all great singer have.

13. ‘XXXX’/ˈfɔːrɛks/ hay còn gọi là FOUR-X/FOUREX, theo một từ điển, được dùng như một uyển ngữ (euphemism) thay cho những từ có 4 con chữ (four-leter word) như ‘FUCK. XXX/XXX là một biểu tượng tình dục. 
Trên Internet các trang khiêu dâm (porn) thường được biểu thị XXX hoặc XXXX. Con chữ X đang được dùng phổ biến trong tiếng lóng (ngôn ngữ viết) mang ý nghĩa ‘làm tình’, ‘hoạt động tình dục’ như trong ví dụ: ‘Who gave a XXXX’!

14. ‘X out’ , ‘X off’…

a. Được ghi như dấu chéo (x), ‘X’ có nghĩa là một lỗi (an error) hoặc sự hủy bỏ (cancellation): so we have ‘X out,’ ‘X off’ and ‘X over’ …

- The editor will x out (đánh dấu chéo (x)) any offensive lines (câu gây xúc phạm) in your letter before publishing it. I wrote my number on the sheet and then, thinking again, I x'ed it out (hủy bỏ). 
- Sally X'd (đã đánh dấu ‘x’) the incorrect information out. Sally X'd out (làm dấu ‘x’) the incorrect information.

- You should X Tom out (làm dấu ‘x’). He's not coming. 
- Please X out (đánh dấu ‘x’) this line of print.

b. Loại bỏ ai hoặc cái gì ra khỏi danh sách hoặc hồ sơ

- Many details of the Spanish civil war have been x'ed out (bị loại ra khỏi) of the history books to make room for more recent events. 
- My name should be on the admissions list unless they have decided to x me out (xóa bỏ tôi).

15 ‘X’ là chữ ký của một người nư ví dụ ‘Just put your ‘x’ on this and we’re in business.

16. ‘X’ trong câu ‘X marks the spot’ có nghĩa ‘Đây là nơi chính xác’ như ‘I pointed in the map and told her ‘X marks the spot!’

17. ‘X’ là một con chữ trong tiếng Hy lạp có nghĩa là ‘chúa Giê-su’ (Christ) nên vì vậy thay vì viết ‘Christmas’ ta thường thấy ‘Xmas’ vào dịp lễ ‘Nô en’.

Lời cuối, nhân dịp lễ Nô en’ sắp về nên:

'MERRY XMAS /ˈkrɪsməs/ /ˈeksməs/ TO ALL OUR READERS!'

Nguyễn Phước Vĩnh Cố
Bảo Nguyên

nhận xét: